SỰ THẬT LÀ THƯỚC ĐO CHÂN LÍ:Tìm và viết lại những từ ngữ thể hiện sự kiên trì.

Report
Question

Please briefly explain why you feel this question should be reported.

Report
Cancel

SỰ THẬT LÀ THƯỚC ĐO CHÂN LÍ:Tìm và viết lại những từ ngữ thể hiện sự kiên trì.

Answers ( 1 )

  1. Please briefly explain why you feel this answer should be reported.

    Report
    Cancel

    Tìm và viết lại những từ ngữ thể hiện sự kiên trì:

    Bền bỉ: Nhấn mạnh sự dai dẳng, không nản lòng trong thời gian dài.

    Kiên cường: Thể hiện sự mạnh mẽ, ý chí quyết tâm vượt qua khó khăn.

    Kiên định: Giữ vững lập trường, không thay đổi ý chí dù gặp thử thách.

    Nhẫn nại: Chịu đựng, bình tĩnh trước khó khăn, thử thách.

    Cố chấp: Bám chặt vào ý kiến, quan điểm của mình, bất chấp khó khăn. (Lưu ý: Cần sử dụng cẩn thận vì có thể mang nghĩa tiêu cực)

    Quyết tâm: Ý chí mạnh mẽ, quyết tâm thực hiện mục tiêu.

    Sự kiên trì: Nỗ lực, cố gắng liên tục để đạt được mục tiêu.

    Ý chí: Sức mạnh tinh thần, quyết tâm thực hiện điều gì đó.

    Lòng kiên định: Giữ vững lập trường, không thay đổi ý chí.

    Sự nhẫn nại: Khả năng chịu đựng, bình tĩnh trước khó khăn.

    Cần cù: Chăm chỉ, chịu khó, không ngại gian khổ.

    Miệt mài: Tập trung cao độ, làm việc hăng say, không ngừng nghỉ.

    Bám trụ: Giữ vững lập trường, không từ bỏ.

    Vượt qua: Chiến thắng, vượt qua khó khăn, thử thách.

    Chịu đựng: Chịu đựng, bình tĩnh trước khó khăn.

    Cố gắng: Nỗ lực hết sức để thực hiện điều gì đó.

    Phấn đấu: Nỗ lực hết sức để đạt được mục tiêu.

    $Cute$

Leave an answer

Browse

By answering, you agree to the Terms of Service and Privacy Policy.